Cập nhật 9/6/2011 - 12:24
CÁC BƯỚC DẠY CON HỌC TOÁN TỪ TIỀN NHÀ TRẺ CHO TỚI LỚP 8
Các Bước Dạy Con Học Toán từ tiền nhà trẻ cho tới lớp 8
(Phần 1: dịch đến kỹ năng học toán ở nhà trẻ)
Ngày 31 tháng 8 năm 2010. Chào mừng bé MC vào lớp 1.
Có thể sử dụng chương trình này như sau:
- Tham khảo như là một bảng check list để từng bước dạy con học toán.
- Nếu là trẻ bình thường có thể cho con sử dụng làm bài trên máy tính luôn (vào link này:
http://www.ixl.com/) – Sử dụng miễn phí thì chỉ được một lúc mỗi ngày, nếu muốn dùng không giới hạn thì phải đóng tiền: 9,95usd/mỗi tháng hoặc 79usd/năm
- Nếu bí bài có thể vào link trên và kick vào từng phần để xem từng ví dụ cụ thể rồi tự thiết kế dạy con theo cách của mình. Có thể tham khảo phần học toán trong phần tài liệu của chị Kim Tâm – Hồng Anh ở HCM. Theo mình được biết thì toàn bộ dữ liệu ấy hiện nay đã được load trên web:
www.concuame.com. Bản thân mình sẽ biên soạn và tạo folder học toán cho con trong hòm thư lưu thông tin về tài liệu tự kỷ của cá nhân mình: tailieutuky@yahoo.com – Các bạn cũng có thể vào hòm thư này để trao đổi.
- Link này chia các kỹ năng toán theo từng lứa tuổi:
o Pre-K skills – kỹ năng trước khi đi nhà trẻ trang 1
o Kindergarten skills – kỹ năng học ở nhà trẻ trang 6
o First – grade skills – kỹ năng học ở lớp 1
o Second – grade skills – kỹ năng học ở lớp 2
o Third – grade skills – kỹ năng học ở lớp 3
o Fourth – grade skills – kỹ năng học ở lớp 4
o Fifth – grade skills – kỹ năng học ở lớp 5
o Sixth – grade skills – kỹ năng học ở lớp 6
o Seventh – grade skills – kỹ năng học ở lớp 7
o Eighth – grade skills – kỹ năng học ở lớp 8
o Grade coming soon – các lớp từ 9 – 12 sắp được hoàn thiện và upload lên web này.
Pre-K skills! – Kỹ năng tiền nhà trẻ
K = kindergarten = nhà trẻ
Dưới đây liệt kê toàn bộ các kỹ năng mà trẻ bắt đầu học toán trước tuổi đi nhà trẻ (đối với trẻ thường, tuổi đi nhà trẻ là 3 tuổi)
Shapes – hình dạng
Which of these is a triangle?
Count to 3 – Đếm đến 3
How many muffins are there?
Which picture shows 2 elephants?
Count to 5 – Đếm đến 5 (các bước như trên)
Count to 10 – Đếm đến 10
Count to 20 – Đếm đến 20
Comparing – so sánh
there more tigers or ladders?
F.3 Compare in a mixed group - – so sánh trong nhóm lẫn lộn – ví dụ: 1 hàng có 2 hình vuông và 1 hình tròn, hỏi: hình vuông hay hình tròn nhiều hơn?
Ví dụ khác:
Are there more erasers or staplers?

Positions – vị trí

Look:

Which of these objects are
inside the box?
- G.2 Left and right – bên trái và bên phải – ví dụ: vẽ bảng có 2 ô, mỗi ô vẽ một vật, chẳng hạn là con trâu và cái áo len, hỏi: con trâu ở bên trái hay bên phải? Hoặc vật gì ở bên phải? Hoặc vẽ hai hình ngôi sao ở hai ô, hỏi: hình ngôi sao màu gì ở bên trái?
.png)
- G.3 Left, middle, and right – trái, giữa, phải – ví dụ: vẽ 3 hình và hỏi, hình nào ở giữa, trái, phải? Hình vuông ở trái hay ở phải? ...
- G.4 Above and below - trên và dưới – ví dụ: vẽ theo cột dọc, hình vuông màu đỏ, hình tròn màu xanh lá cây, hình tròn màu xanh nước biển, hỏi: hình nào ở dưới hình tròn màu xanh lá cây (trả lời: hình tròn màu xanh nước biển)
- G.5 Top and bottom – trên cùng và dưới cùng – ví dụ: trong ví dụ trên, đặt câu hỏi khác đi: hình vuông màu đỏ nằm ở đâu ? (trả lời: ở trên cùng)
Classify – phân loại
- H.1 Same – giống – ví dụ: 1 bên vẽ 1 hình ngôi sao, bên kia vẽ 4 hình khác nhau trong đó có 1 hình ngôi sao. Hỏi: trong 4 hình này tìm hình giống với hình mẫu kia (tức là giống hình ngôi sao), đề nghị chỉ hoặc khoanh tròn
- H.2 Different - khác – ví dụ: vẽ 4 vật thì chỉ 1 vật khác, đề nghị khoanh tròn hoặc chỉ vật khác
- H.3 Same and different – giống và khác – ví dụ: vẽ 4 hình trong đó có 3 hình giống 1 hình khác, hỏi: hình nào khác? Vẽ 4 vật thì có 2 vật giống nhau còn lại là khác, hỏi: hai vật nào giống nhau?
- H.4 Classify by color – phân loại theo màu – ví dụ: vẽ các hình hoặc vật màu khác nhau, hỏi: những hình nào màu đen? ...
Size – kích thước
Money – tiền: bắt đầu với tiền xu: nhận mặt số, rồi đếm xu
Kindergarten skills – Kỹ năng học ở nhà trẻ
Dưới đây liệt kê toàn bộ các kỹ năng mà trẻ học ở nhà trẻ
Numbers and counting up to 3 – Số và đếm đến 3
- A.1 Count to 3 – đếm đến 3 (là bước đếm đơn giản như ở tuổi Pre-K ở trên)
- A.2 Represent numbers up to 3 – trả lời số đến 3, ví dụ: hình nào có 1 con chó, hình nào có 3 con chó
- A.3 Count by typing – ví dụ: viết một chữ s vào ô trống, viết 2 chữ m vào ô trống (viết vào giấy hoặc đánh máy nếu đang chơi máy tính)
Numbers and counting up to 5 – Số và đếm đến 5

Count the birds – đếm số chim

Now choose the picture that shows how you count up 1 – hãy chọn bức ảnh có số chim mà con đếm thêm 1 (trả lời: ảnh 5 con chim). Biến tướng với trẻ tự kỷ: con đếm 4 rồi đến mấy (trả lời: đến 5), vậy con tìm hình 5 con chim đi.
Count the blue blocks – đếm khối màu xanh nước biển

Now choose the picture that shows how you count down 1 – hãy chọn bức tranh có số khối mà con đếm bớt đi 1 (trả lời: ảnh 1 khối)
.........
Để xem tiếp, vui lòng tải file đính kèm
Mẹ MC (sưu tầm)